- 24 cổng 10/100 BaseT(X) hoặc 100 BaseFX(SFP slot, giao tiếp LC)
- 4 Gigabit-Ethernet ports: 4 ports gigabit tùy chọn RJ-45/SFP hỗ trợ 10/100/1000Base-T và 100Base-FX hoặc 1000 Base-X SFP (SFP slot, giao tiếp SC)
- Cổng Console : RS-232(RJ45)
- 3 slots cho module 100M-Ethernet,
- Nguồn cung cấp với tầm rộng cho công nghiệp (88-300VDC/90~264VAC),
- Làm việc ở nhiệt độ có tầm rộng -40℃ đến 85℃
- Chịu được môi trường bụi bặm, khắc nghiệt về nguồn và nhiệt độ của môi trường công nghiệp.
BDCOM IES3328M là thiết bị Switch L2 quản lý cho công nghiệp với nhiều dịch vụ tích hợp và thực thi cao và nó hợp chuẩn với các tiêu chuẩn công nghiệp như là mạng liên lạc của trạm chuyển đổi IEC 61850-3, hệ thống thẩm định chuẩn IEE1613.
Thiết bị được cung cấp bộ nguồn 24/48 VDC hay nguồn dự phòng 110/220 VDC/VAC có thể phù hợp với nhiều đòi hỏi của hệ thống nguồn trong công nghiệp nên được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.
Theo thiết kế của IES3328M, có 4 port gigabit và 24 port 100M tạo ra một thiết lập tiện lợi và linh hoạt cho mạng.
Hỗ trợ tất và đáp ứng cả các chức năng quản lý mạng ưu việt như QoS, VLAN, IGMP, snooping/GMRP, port trunking, SNMP V1/V2/V3, RSTP/STP và LLDP.
Hỗ trợ BD-EAPS và đảm bảo thời gian ít hơn 50ms cho việc link qua SW và cải thiện độ tin cậy của hệ thống mạng.
- Tuân thủ với mạng liên lạc của trạm biến thế IEC 61850-3, hệ thống thẩm định chuẩn và IEE 1613
- Có 3 slots cho modules, 5 kiểu modules và lên đến 28 port 100M.
- Hỗ trợ nguồn dự phòng đầu vào (24/48 VDC or 110/220 VDC/VAC)
- Hỗ trợ BD EAPS (switchover time<50ms) và RSTP/STP/MSTP (IEEE 802.1w/d/s)
- Hỗ trợ IGMP Snooping và gói lọc đa điểm GMRP.
- Hỗ trợ QoS, VLAN, IGMP Snooping/GMRP.
- Tăng cường cơ chế quyết định qua QoS--IEEE 802.1p/1Q and TOS/DiffServ
- Áp dụng 802.3ad và LACP tối ưu băng thông hệ thống.
- Hỗ trợ SNMP V1/V2c/V3 cho các mức khác nhau của quản trị hệ thống mạng.
- Debugging và configuring qua Web browser, Telnet hay serial console
- Hỗ trợ ACL và phần cứng lọc dữ liệu từ L2 đến L7.
- Nhiệt độ làm việc: -40℃~85℃
- Hỗ trợ LLDP khám phá cấu hình mạng.
- Ngăn chặn sự tấn công của các Virus thông thường.
|
Model
|
IES3328
|
|
Standard
|
IEEE 802.3 10BaseT
IEEE 802.3u 100BaseT(X)和100Base FX
IEEE 802.3ab 1000BaseT(X)
IEEE 802.3z 1000BaseSX/LX/LHX/ZX
IEEE 802.3x traffic control
IEEE 802.1D STP
IEEE 802.1W RSTP
IEEE 802.1S MSTP
IEEE 802.1Q VLAN Tagging
IEEE 802.1p Class of Service
IEEE 802.1X Authentication
IEEE 802.3ad Port Trunk with LACP
|
|
Protocol
|
IGMP V1/V2/V3 device,GMRP,GVRP,SNMPV1/V2C/V3,DHCP client,DHCP Option 82,TFTP,SNTP,SMTP,RMON,HTTP,HTTPS,Telnet,SSH,Syslog
|
|
MIB
|
MIB-II,Ethernet-like MIB,P-BRIDGE MIB,Q-BRIDGE MIB,Bridge MIB,Private MIB,RMON
MIB Group1,2,3,9
|
|
Switching Features
|
Priority queues: 4
Maximum number of VLANs: 4094
Range of VLAN ID: VID 1 ~ 4094
IGMP groups: 256
|
|
Interface
|
10/100BaseT(X) or 100BaseFX (SFP slot, LC interface)
Gigabit-Ethernet: 4 optional solidified RJ-45/SFP combo gigabit ports which support 10/100/1000Base-T and 100Base-FX or 1000 Base-X (SFP slot, LC interface)
Console port: RS-232(RJ45)
LED indicators: M/S ring indicator, SYS running indicator, PWR1, PWR2 and indicators for ports G1, G2, G3 and G4
LED indicators for service modules: LINK/ACT indicator, and state indicators for slot1, slot2 and slot3.
Alarm: relay input with a capacity 1a@24VDC
|
|
Power Source
|
Input voltage: 24 VDC/48VDC (18~60 V) or 110/220 VDC (88~300 V) or 110/220 VAC (90~264 V)
Input current: (based on the case that all ports are set to optical ports)
Max. 2.5A @ 24 VDC
Max. 1.5A @ 48 VDC
Max. 0.6/0.35A @ 110/220 VDC
Max. 1.0/0.5A @ 110/220 VAC
Power consumption: maximum 45 Watts
Power connection: 5-pin cabling column
Relay connection: 2-pin line connection end
Overload protection: provided
Inverse connection protection: provided
|
|
Flow control
|
IEEE802.3x flow control, backpressure flow control
|
|
Mechanic Features
|
Hull: IP40 protection level
Size (W*H*D): 436 mm x 44 mm x 315 mm
Weight: 5kg (package included)
Installation mode: 19-inch 1U rack installation
|
|
Working Environments
|
Working temperature: -40 ~ 85 ℃
Storage temperature: -40 ~ 85 ℃
Relative humidity: 5 ~ 95% (no condensed frost)
|
|
Supported Certificates
|
Electric automation: I E C 6 1 8 5 0 - 3 , I E E E 1 6 1 3 ( transformer station) ,IEC61000-6-2
EMI:FCC Part 15. CISPR(EN55022) class A
EMS: IEC(EN)61000-4-2(ESD), level 4
IEC (EN) 61000-4-3 (electromagnetic field RS), level 4
IEC (EN) 61000-4-4 (EFT), level 4
IEC (EN) 61000-4-5 (Surge), level 4
IEC (EN) 61000-4-6 (RFT), level 4
IEC (EN) 61000-4-9 (impulse magnetic field), level 4
IEC(EN)61000-4-8,100A/m continuous
IEC(EN)61000-4-10 (damp oscillation magnetic field)
IEC(EN)61000-4-11(AC power-source temporary decrease, temporary immunity interruption)
|
|
Blog