APT-1124FLM11OC
Tên thiết bị: APT-1124L Series
Hỗ trợ 1 cổng SFP, có thể chọn lựa SFP singlemode/multimode với những khoảng cách khác nhau • Tốc độ truyền: 10M/100M/1000Mbps • Giao diện kết nối: RJ45, SFP module • Bước sóng: 850nm/1310nm/1550nm • Nguồn: AC100~265V 50/60Hz / DC5V 1A • Chuẩn: IEEE802.3u, 10/100/1000Base-T, 1000Base-SX/LX, IEEE802.3ah, IEEE802.3z/ab
Bộ chuyển đổi Gigabit APT-1124FL có thể biến đổi tín hiệu truyền điện dạng Ethernet sang tín hiệu truyền dạng quang. Đặc điểm của bộ chuyển đổi này là cổng RJ-45 có thể tự động phân biệt tốc độ truyền kết nối thiết bị và vượt qua tần số làm việc thương thảo tự động để thích ứng thiết bị. Tốc độ có thể là 10M, 100M, 1000M. Vì giao tiếp quang độc lập xây dựng sẵn, hỗ trợ một cổng SFP, cải thiện độ ổn định và nhanh tại thời điểm vận hành.
Hỗ trợ chuẩn IEEE802.3u,10/100/1000Base-T,1000Base-SX/LX,IEEE802.3ah, IEEE802.3z/ab
Hỗ trợ tính năng quản lý luồng IEEE802.3X.
Hỗ trợ cổng Ethernet 10/100/1000M, tự động nhận dạng full-duplex và semiduplex.
Thời gian delay thấp, hoàn toàn trong suốt quá trình của giao thức mạng.
Cổng hỗ trợ VLAN, cổng giám sát. IPV6 với thông lượng là 4K, dựa trên MAC’s Trunking.
Hiệu quả tự động liên kết, hai Tagging/QinQ.
Hỗ trợ spanning tree và kiểm tra loop, IGMP, MLD.
Chức năng cảnh báo hỏng kết nối (LFP).
Bộ nhớ điệm 128KB, hỗ trợ chiều dài gói tin 9728Bytes
50/125um hoặc 62.5/125um đối với cáp quang multimode hỗ trợ khoảng cách lên tới 2KM
9/125um đối với cáp quang singlemode hỗ trợ khoảng cách lên tới 120KM
Cấu hình thiết kế đơn giản, dạng card có thể gắn vào bộ chassis.
Hỗ trợ 1 cổng SFP, có thể chọn lựa SFP singlemode/multimode với những khoảng cách khác nhau.
Hỗ trợ cắm nóng, cắm là chạy không cần cấu hình.
Bao gồm 6 LED, tự động phản hồi kết nối và kiểm tra lỗi.
Dể dàng nhận thấy lỗi và chế độ truyền dẫn.
Tích hợp mạch chống sét giảm thiệt hại do sét gây ra.
Thời gian làm việc lớn hơn 100,000 giờ không có lỗi.
Thông số Tính năng kỹ thuật
Tên thiết bị
APT-1124L Series
Chuẩn
IEEE802.3u, 10/100/1000Base-T, 1000Base-SX/LX,IEEE802.3ah, IEEE802.3z/ab
Quản lý luồng
IEEE8.2.3x l và kiểm soát backpressure
Tốc độ truyền
10M/100M/1000M tự động nhận dạng
Phương thức truyền
Full-duplex và semiduplex(tự động nhận dạng)
Phương thức chuyển đổi
Lưu trữ truyền
MAC
Vlan 4K
Buffer space
128KB
Chiều dài gói tin
9728Bytes, thẳng, vô hạn.
Thời gian delay
9.6us
Bit error rate
<1/1000000000
MTBF
100,000 giờ
Nguồn
AC100~265V 50/60Hz / DC5V 1A
Công suất tiêu thụ
<2.5W
Giao diện kết nối
Electric port: RJ45, Fiber port: SC/FC or SFP
Chuẩn cáp
Cat.5, Cat.6
Multimode
50/125,62.5/125um
Singlemode
8/125,8.3/125,9/125um
Bước sóng
850nm/1310nm/1550nm
Khoảng cách truyền
1. Hai sợi quang loại multimode
550M
2. Hai sợi quang loại singlemode
20/40/60/80/100/120Km
3. Một sợi quang loại singlemode
20/40/60/80Km
4. Cat.5 cáp chéo
100m
Nhiệt độ hoạt động
0~50°C
Nhiệt độ lưu trữ
-20~70°C
Độ ẩm
5%~90% (không đọng sương)
Kích thước
115x77x26mm (LxWxH) (Dạng card mà không hộp) 118x87x28mm (LxWxH) (Với dạng hộp) 158x128x32mm (LxWxH) (Tích hợp nguồn trong)
Tên Khoảng cách Giao diện Loại cáp Bước sóng (nm) Công suất phát (dBm) Độ nhạy thu (dBm) Cho phép mất kết nối (dBm)
Min Max
APT-1124FL
-
SFP
-
-
-
-
-
-
APT-1124FLM11OC
550m
SFP
MM
850
-12.0
-6.0
-16.0
4.0
APT-1124FLS32OC
20km
SFP
SM
1310
-9.0
-3.0
-22.0
16.0
APT-1124FLS54OC
40km
SFP
SM
1550
-5.0
0.0
-30.0
30.0
APT-124FLS33/53OC
20km
SFP
SM
1310/1550
-6.0
0.0
-22.0
16.0
Blog