|
DT 2048 SHDSL – DT SHDSL C
|

|
| Tổng quan |
|
|
CÁC MODEM SHDSL DT2048 SHDSL/S – DT2048 SHDSL/D – DT2048 SHDSL/R – DT SHDSL C
Họ SHDSL gồm các modem đồng bộ, băng cơ sở với truyền song công trong một hay hai đôi cáp đồng xoắn và tách rời kênh bằng triệt tiếng dội (EC). Các modem SHDSL (Single-pair High-speed Digital Subscriber Line) vận hành tại các tốc độ của Nx64 kbps và tuân theo chuẩn ITU-T 991.2 (G.SHDSL), đã được sử dụng cho truyền tốc độ cao và hỗ trợ một dãy rộng các ứng dụng với các giao tiếp và nguồn đồng hồ khác nhau.
|
Các modem họ SHDSL được đưa ra trong các chuẩn cơ khí khác nhau, từ các kiểu truyền thống với cơ khí của Telebrás (dạng card ở trung tâm và dạng hộp ở phía người dùng cuối), cũng như các kiểu tích hợp mới (DT SHDSL C), gồm thiết kế nâng cao, cài đặt dễ dàng và công cụ cấu hình. Các modem được đề nghị trong các phiên bản sau: • Đơn (1 modem / mạch chủ); • Đôi (2 modem / mạch chủ); • Router (IP routing - giao tiếp LAN 10/100 Mbps, với tùy chọn Hub có 5 cổng được tích hợp). Họ modem SHDSL đề nghị một mức cao của các đặc điểm kỹ thuật mà trong số đó đã được nêu ra như sau: • Có thể kết nối nối tiếp lên đến 4 modem, cho phép báo hiệu thoại; • Có mặt của chuẩn ISO và các kết nối của Telebrás; • Cấu hình modem từ xa thông qua modem trung tâm (trên DT SHDSL C); • Chức năng biến đổi giao tiếp giữa G.703 và V.35; • Tùy chọn dự phòng đường dây trong kiểu 4 dây
| |
|
| Tốc độ |
Nx64 kbps, với n=1...32 DT SHDSL C nhận dạng tốc độ tự động |
| Các kiểu vận hành |
| Điểm nối điểm (PTP), đồng bộ, song công |
| Loại đường dây |
Đôi dây cân bằng 135 ohm Hai đôi dây (DT2048-SHDSL/S/B, DT2048-SHDSL/T/B, DTSHDSL C/4W/S hay DTSHDSL C/4W/T) |
| Test/Loop |
| Kiểm tra mạch vòng số đầu xa (RDL) |
| Công suất ngõ ra |
DT2048 SHDSL/R: 14 dBm (rated) DT2048 SHDSL/S và DT2048 SHDSL/D: 14 dBm (rated) DT SHDSL C: 14 dBm (rated) |
| Trở kháng ngõ ra |
| 135 ohms |
| Đồng hộ |
Internal Regenerated External (DT2048 SHDSL/D và DT2048 SHDSL/S) |
| Các giao tiếp |
10/100Mbps (100 BaseTX), RJ45 (DT2048 SHDSL/R và DT2048 SHDSL R/H) G.703/V.35/V.36 (DT2048 SHDSL/D và DT2048 SHDSL/S) G.703/V.35 (DT SHDSL C) |
| Các nghi thức (DT2048 SHDSL/R) |
| PPP, PPP-HDLC, PPP-IPCP, Frame Relay, SNMP-TRAPS, MIB-II, IP-CMPRS, Bridge, TFTP, PAP, CHAP, NAT, SNMP, SMI, RIP, FTP, IP-E, ARP, TCP, ICMP, IP, UDP, OSPF, RIP-II, Telnet, DNS, DHCP, Firewall và VPN. |
| Telebrás Practice |
225-540-780 (định nghĩa mạch modem) 225-540-781 (chuẩn quản lý) |
| Các điều kiện môi trường |
Vận hành: 0 - 45 ºC (-10 - 65 ºC - trên yêu cầu) Lưu trữ: -5 - 45 ºC Vận chuyển: -40 - 70 ºC Độ ẩm tương đối: lên đến 95% |
| Bảo vệ điện trên đường dây |
| Thông qua varistors, cả trong cabinet và subrack |
| Các kích thước vật lý |
Telebrás Cabinet Cao: 60 mm Rộng: 260 mm Sâu: 350 mm Trọng lượng xấp xỉ: 1.5 kg Compact Cabinet Cao: 40 mm Rộng: 230 mm Sâu: 157 mm Trọng lượng xấp xỉ: 490 g Modem Board Cao: 177 mm Rộng: 34 mm Sâu: 326 mm Trọng lượng xấp xỉ: 0.5 kg |
| Công suất tiêu thụ |
| 6 W |
| Mã hóa |
| TC-PAM |
| Quản lý và Giám sát |
DT2048 SHDSL/R – Quản lý Router thông qua SNMP (MIB-II). Giám sát Modem và router thông qua Console (Telnet hay asynchronous RS-232 terminal). DT2048 SHDSL/D, DT2048 SHDSL/S and DT SHDSL C – Giám sát thông qua terminal. Các modem như DT2048 SHDSL và họ DT SHDSL C có thể quản lý thông qua hệ thống DMS (mà loại trừ việc sử dụng HP Open View). |
| Cấu hình |
| DT2048 SHDSL/R – Cấu hình qua công cụ đồ họa EasyConfig hay thông qua Console (Telnet hay asynchronous RS-232 terminal). |
| Nguồn cung cấp |
Cabinets: AC/DC: 93.5 - 253 VRMS, 47 - 63 Hz hay 48 VDC (25%) Racks: DTF512-20 CA = 110-127/220 VAC (15%) Racks: DTF512-20 CC = -48 VDC (25%) |
| Rack |
Bảo Line protection with varistors DTSMP20-H hỗ trợ 20 card DT2048 SHDSL, có nguồn DTF512-20/CA hay DTF512-20/CC. |
| Các chuẩn |
ITU-T: G.991.2 ITU-T: G.994.1 |
|
|
|
Blog