. BDCOM P3305 là một thiết bị OLT ,phù hợp với IEEE802.3ah và PRC (YD/T 1475-2006). Khi nó làm việc với P1004 ONU , một giải pháp EPON hiệu quả có thể được thiết lập. . OLT hỗ trợ truyền dẫn tốc độ 1Gbps PON. Sử dụng hiệu quả băng thông và các dịch vụ Ethernet cho phép các nhà cung cấp mang đến cho khách hàng của họ các dịch vụ tin cậy. . Hệ số ghép của nó là 1:64, và hỗ trợ các mạng hybrid ONU mang lại hiệu quả đầu tư cho các nhà cung cấp dịch vụ. BDCOM P3305 hỗ trợ SLA và DBA.
- Một OLT BDCOM P3305 có thể hỗ trợ cho 4 hệ thống PON và BDCOM P3305
- EPON: P3305 hỗ trợ IEEE802.3ah và PRC Community Industry Standard (YD/T 1475-2006).
- Khả năng hệ thống: Card PON BDCOM P3305 có thể hỗ trợ cho 1 tới 4 hệ thống PON đồng thời, lên đến 256 ONU và 1/64 coupling ratio(hệ số ghép).
- Uplink: Hỗ trợ giao diện MAN với các nhóm(group). Các cổng quang hay cổng điện được tùy chọn theo yêu cầu mạng.
- Kích thước: 1U chiếm không gian nhỏ và tiêu thụ công suất thấp, cho giảm giá dịch vụ.
- Bảo vệ sợi quang: BDCOM P3305 hỗ trợ chuyển mạch liên kết tự động để bảo vệ sợi quang khi xuất hiện bất thường trong sợi quang.
- Hỗ trợ topô mạng point-to-multipoint, Phân tán và kết hợp các dịch vụ Ethernet hiệu quả trong node MAN.
- Kết nối với các thiết bị lớp trên qua giao diện GE.
- Cơ chế cấp phát băng thông động(Dynamic Bandwidth Allocation-DBA) cho phép tất cả các User có thể chia sẻ hiệu quả băng thông 1Gbps, đảm bảo QoS tin cậy.
- Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) cho liên kết dự phòng giữa OLT và mạng đường trục.
- Hỗ trợ IGMP multicast và hiệu quả sử dụng băng thông.
- Hỗ trợ multicast VLAN.
- Hỗ trợ broadcast cho IPTV, thoại và dữ liệu đồng thời.
- Hỗ trợ quản lý mạng trong băng và ngoài băng.
- Nhiều chức năng OAM như cấu hình, cảnh báo, giám sát hoạt động, cách ly lỗi và quản lý bảo mật.
- Đồng thời nó hỗ trợ quản lý CLI/GUI cho dễ dàng sử dụng giao diện hay dòng lệnh.
Các thuộc tính |
P3305
|
|
Khả năng hệ thống
|
4 giao tiếp GE uplink Hệ số ghép 1:64 Bảng 16000 địa chỉ MAC Băng thông 32G backplane
|
|
Giao diện
|
4 giao diện Combo (10/100/1000BASE-T+1000BASE-X) 1 giao diện PON và ban khe PON mở rộng
|
|
Giao diện PON
|
Truyền dẫn đối xứng 1Gbps downlink and uplink Bộ thu quang nhạy cao: >= -30dBm Bảo mật: Cơ chế nhận thực ONU Đường kính mạng bao phủ: 30 Km
|
|
Chuẩn
|
IEEE802.3ah IEEE 802.1D, Spanning Tree IEEE 802.1Q, VLAN IEEE 802.1w, RSTP IEEE 802.3ad physical link static/dynamic aggregation (LACP) Ethernet – II, Ethernet-SNAP IEEE 802.3ad VLAN Stacking( Q in Q)
|
|
Chất lượng dịch vụ
|
Backpressure flow control (Bán song công) IEEE 802.3x flow control (song công) IEEE p802.1p, CoS WR, SP và FIFO Hỗ trợ ưu tiên Mark/Remark 802.1P/DSCP Giới hạn tốc độ uplink/downlink dựa trên mỗi ONU Hỗ trợ DBA và SLA
|
|
VLAN
|
Port-based VLAN GVRP IEEE802.1Q VLAN relay Hỗ trợ QinQ và flexible QinQ
|
|
Multicast
|
IGMP v1/v2/v3 IGMP Snooping Multicast VLAN và multicast bị giới hạn
|
|
Độ tin cậy
|
Phát hiện liên kết đơn hướng - Uni-directional Link Detection (UDLD) Đổi "nóng" module quang EPON trên khe mở rộng Chức năng bảo vệ EAPS fast loopback Bảo vệ đường dẫn quang của EPON
|
|
Bảo mật mạng
|
Giới hạn số lượng tối đa người dùng trên mỗi cổng Cách ly cổng Điều khiển sự hỗn loạn gói Chức năng điều khiển truy nhập Flow-based ACL Mật mã dữ liệu truyền dẫn trên giao diện PON
|
|
Quản lý cấu hình
|
Nhiều chế độ quản lý khác nhau CLI, Web, SNMP, TELNET và cluster RMONv1, group 1, group 2, group 3 và group 9 SSHv1/v2 Nâng cấp software và bootrom qua TFTP và FTP Syslog Dấu nhắc lệnh cho tiếng Anh và tiếng Trung Công cụ kiểm tra mạng như ping và traceroute Gỡ rối
|
|
Kích thước vật lý
|
432mm(W) x 400mm(D) x 44mm(H)
|
|
Lắp đặt: 19-inch cabinet
|
|
Yêu cầu về môi trường
|
Điều kiện làm việc: 0ºC-60ºC; 10%-85%; không đọng hơi
|
|
Điều kiện bảo quản: -40ºC-80ºC; 5%-95%; không đọng hơi
|
|
Nguồn cung cấp
|
Điện áp vào: AC100-240V Tần số: 47-63Hz Dòng vào: 1A/230V Công suất: Lên đến 40W
|
Thông tin thêm
Model |
Phân giải
|
|
P3305
|
Thiết bị OLT với 4 cổng PON (một cổng Console, một cổng Ethernet 10/100M quản lý ngoài băng, một fixed PON, 3 PON card slot, 4 cổng Combo 1000M TX/SFP, hỗ trợ hệ số ghép1/64)
|
|
PM3-1PON
|
1 cổng PON card, hệ số ghép 1/64
|
Một trường hợp BDCOM P3305 cho nâng cấp mạng của Broadcast&Television Department:

|
Blog