|
DSL-3011A xDSL Tester là một thiết bị cầm tay, dung để đo và phân tích đường truyền ADSL/ADSL2/ADSL2+, kiểm tra Physical Layer, Network Layer và Application Layer nhanh chóng và chính xác. Một công cụ rất cần thiết cho truy cập và bảo trì xDSL.
• Kiểm tra xDSL Physical Layer
- Hỗ trợ đầy đủ chuẩn ADSL hiện nay: ANSI T1.413 Issue 2, ITU-T G.992.2 (G.lite), ITU-T G.992.3 (ADSL2), RE-ADSL2 và ITU-T G.992.5 (ADSL2+)
- Kiểm tra các tỉ lệ như: downstream, upstream, tỉ lệ tối đa và tỉ lệ sử dụng kênh
- Kiểm tra: upstream noise, downstream noise, công suất phát, suy hao công suất
- Kiểm tra lỗi code như: near end, far end, FEC, CRC, HEC, NCD, OCD
- Kiểm tra một cách tự động và hiển thị thông tin suy hao như: tín hiệu suy hao đầu gần và xa, suy hao frame, suy hao công suất, suy hao cell, so sánh các kết quả với nhau
- ES statistics
- Hiển thị bits/tone trên bản đồ
- Hiển thị SNR/tone trên bản đồ và hình
- Kiểm tra lỗi của ATM layer
• Kiểm tra xDSL Network Layer
- Hỗ trợ các protocol như: RFC1483 (RFC2684). PPPoE (RFC2516), DHCP, PAP/CHAP
- Cò được địa chỉ IP và kiểm tra Ping qua PPPoE dial-up
- Kiểm tra Ping bao gồm: Ping power loss ( xác định thời gian, kích cỡ gói), Ping loopback delay
- Có thể dùng làm một ADSL2+ Modem
• Kiểm tra Ethernet • Kiểm tra cáp
- DMM: loop resistance, insulation resistance, capacitance, AC/DC voltage và ước lượng độ dài đường dây.
- Tạo tone
• Khác
- Tự động tắt nguồn
- Chỉ dẫn qua âm thanh, LED
- Quản lý dữ liệu đã kiểm tra
- Nâng cấp phần mềm online
- Màn hình TFT, cảm ứng
- Hệ điều hành UcOS, giao diện đồ họa, dễ sử dụng
- Chức năng chỉ ra những đường dây đúng chuẩn và không đúng chuẩn: giá trị ngưỡng do người cài đặt thiết lập nên, đường dây chuẩn hay không là qua so sánh kết quả đo được với chuẩn đã đặt ra
- Audio line-tracking: tại một đầu dây, gửi một tín hiệu audio, đầu còn lại nhận dạng tình trạng đường dây qua cảm biến audio
• Như một “ATUR + PC” 
• Có thể thay thế một ADSL2+ Modem 
• Ethernet Test 
• Cable Test


• Tone Generator
• Tổng quát
- Length x Width x Height: 146 x 87 x 50 mm3 , nặng 600g
- Màn hình: 320 x 240 dot matrix TFT true color, cảm ứng
- Chế độ hoạt động: cảm ứng và bàn phím
- Port: RJ11, RJ45, USB, nguồn
- Pin: 4 giờ sử dụng, sạc trong 3 giờ
- Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 45 độ C. Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 70 độ C
- Độ ẩm hoạt động: 10% - 90% . Độ ẩm lưu trữ: 5% - 95%
- Sức chứa dữ liệu: hơn 200 records
• Port xDSL
- Suy giảm đường dây: 0 ~ 63.5dB
- Công suất phát: -32 ~ 31.5dBm
- Line noise margin: -64 ~ 63.5dB
- Tỉ lệ ADSL2+ downstream: 0 ~ 24Mbps
- Tỉ lệ upstream: 0 ~ 1.2Mbps
- Bit điều biến trong DMT sub-channel: 0 ~ 15
- Lỗi code đường dây (CRC, HEC, FEC): số lượng 0 ~ 65535
DDM
- Loop resistance: 5Ω~5KΩ±5%
- Capacitance: ~500nF±10%
- DC voltage -110V~110V±5%
- AC voltage 0~110V±5%
- Insulation resistance 0.1MΩ~50MΩ±10%
|
Blog