• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
DCH-5500EC Thiết bị mã hóa H.264/MPEG-2 SD / HD hiệu suất cao DCH-5500EC Thiết bị mã hóa H.264/MPEG-2 SD / HD hiệu suất cao

* Giao tiếp ngõ vào truyền hình HDMI, SDI, YPbPr, RCA (CVBS + L / RAudio), và S / PDIF
 * Ngõ ra là TS/IP và TS/ASI.
dch-5500ec1

S000370 Encoder and Transcoders Số lượng: 1 Cái

DCH-5500EC Thiết bị mã hóa H.264/MPEG-2 SD / HD hiệu suất cao

Cloud Zoom small image
  • * Giao tiếp ngõ vào truyền hình HDMI, SDI, YPbPr, RCA (CVBS + L / RAudio), và S / PDIF
     * Ngõ ra là TS/IP và TS/ASI.
    dch-5500ec1

DCH-5500EC là một kênh hiệu suất cao,độ nét cao và bộ mã hóa MPEG2 , H.264.
Nó có một loạt các đầu vào âm thanh,tín hiệu video: CVBS, HD-SDI, HDMI, YPbPr và âm thanh stereo. 
Nó có thể mã hóa lên đến hai kênh âm thanh stereo ,âm thanh sử dụng AAC,MPEG-1 lớp II ,mã hóa các dữ liệu âm thanh. 
Các video được mã hóa và ngõ ra là IPvà ASI. Với âm thanh đầy đủ và tương thích định dạng video.
DCH - 5500 EC mã hoá đa năng MPEG2 , H.264  quy mô đường truyền từ 250 Kb/s đến 25 Mb/s.

  * Hỗ trợ mã hóa video MPEG-2 SD hoặc H.264 HD .
  * Âm thanh mã hóa MPEG-1 Layer II, , AAC LC / AAC .
  * Giao tiếp ngõ vào truyền hình HDMI, SDI, YPbPr, RCA (CVBS + L / RAudio), và S / PDIF
  * Hỗ trợ 2 cặp mã hóa âm thanh stereo analog.
  * Mã hóa video bit rate từ 250KB / s đến 25MB / s
  * Độ phân giải video thay đổi tỷ lệ
  * Nhiều độ phân giải video 1080i, 720p, 576i và 480i.
  * Hỗ trợ chế độ mã hóa VBR và CBR
  * Đầu ra ASI I/O và TS / IP.
  * Hỗ trợ 10/100M TS/IP SPTS.
  * Tối ưu hóa video
  * Điều khiển từ xa và giám sát HTTP WEB
dch-5500ec2
Nén Video

Độ phân giải Audio

MPEG-1 Layer II, AAC LC, HE AAC

Ngõ vào Audio

SDI or HDMI Embedded Audio, Analog audio,
and SPDIF

Tỷ lệ lấy mẫu âm thanh

32Kb/s, 44.1 Kb/s, 48 Kb/s

Audio Compression Bit Rate

192-384 Kb/s (MPEG-1 Layer II), 32-192Kb/s (AAC)

MUSICAM

Stereo, Dual Mono, Left Mono, Right Mono

Nén Video

Độ phân giải Video

1080i (1920/1440×1080) @25Hz, 29.97Hz,
30Hz: SMPTE 292M
720p (1280×720) @50Hz, 59.94Hz,
60Hz: SMPTE 292M
480i (720×480) @29.97Hz: SMPTE 259M
576i (720×576) @25Hz: SMPTE 259M

Tiêu chuẩn nén

H.264: MP@L4.1, HP@L4.1 (HD);
MP@L3.0, HP@L3.0 (SD)
MPEG-2: MP@HL (HD);
MP@ML (SD)

Tỉ lệ màn hình

4:3/16:9 selectable

Video Encoding Bit Rate

250Kb/s-20Mb/s

 

Giao diện đầu vào Audio / Video

Âm thanh analog

RCA (L/R)

Audio kỹ thuật số

1 x S / PDIF

Analog Video

YPbPr

Digital Video

HD-SDI, 1×BNC Female, 75Ω
HDMI 1×HDMI 1.3

 

TS over IP

Loại kết nối

1 × RJ-45, 10/100M cho TS / IP

Useful Bit Rate

70Mb/s for 10/100M

Giao thức

UDP / RTP, Multicast / Unicast,

Source

Encoder

 

Quản lý & Giám sát

Loại kết nối

1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment control

Quản lý từ xa

giao diện Web HTTP

Quản lý nội bộ

LCD display and 6-key keypad

Software Upgrade

Built-in FTP loader and Telnet

 

Physical

Kích thước

483mm x 498mm x 44mm

Khối lượng

5kg

Nguồn cung cấp

AC90 ~ 250V 50Hz/60Hz

Công suất tiêu thụ

15W

Nhiệt độ hoạt động

0 ~ 45 ℃

Nhiệt độ lưu trữ

-10 ~ 60 ℃

Độ ẩm

10 ~ 90%, không ngưng tụ

 Từ khóa: giao tiếp
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây