• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
DCH-5100EC Bộ mã hóa và chuyển mã HD H2.64 DCH-5100EC Bộ mã hóa và chuyển mã  HD H2.64

• Mã hóa âm thanh MPEG-1 lớp 1 và lớp 2
• Hỗ trợ mã hóa Full HD 1080i
• Ngõ vào: HD-SDI, HDMI, YPbPr, RGB

 

 

S000366 Encoder and Transcoders Số lượng: 1 Cái

DCH-5100EC Bộ mã hóa và chuyển mã HD H2.64

Cloud Zoom small image
  • • Mã hóa âm thanh MPEG-1 lớp 1 và lớp 2
    • Hỗ trợ mã hóa Full HD 1080i
    • Ngõ vào: HD-SDI, HDMI, YPbPr, RGB

     

     

DCH-5000EC là phiên bản thành công với chất lượng cao, độ nét cao gần đây nhất của bộ mã hóa H.264/AVC cùng với bộ chuyển mã MPEG-2 sang H.264/AVC.

Nó có nhiều kỹ thuật giao tiếp ngõ vào truyền hình và âm thanh : CVBS, HD-SDI, HDMI, YPbPr và âm thanh stereo.

Tích hợp MPEG4/H.264 tín hiệu cho đầu ra là các cổng ASI và IP

Chức năng tái ghép kênh DCH-5100EC cho phép tạo ra các luồng giao thông mới giữa các TS của bộ mã hóa và TS từ ASI hoặc cổng IP

DCH-5100EC là 1 trong những giải pháp tốt nhất để đáp ứng yêu cầu MPEG2 tới MPEG4/H.264 trong thị trường phát sóng truyền hình kỹ thuật số ngày nay.


dch-5100ec1
Video Compression 
Video Resolution 1080i (1920/1440×1080) @25Hz, 29.97Hz, 30Hz: SMPTE 292M 
720p (1280×720) @50Hz, 59.94Hz,60Hz:SMPTE 292M 
480i (720×480) @29.97Hz: SMPTE 259M
576i (720×576) @25Hz: SMPTE 259M
Compression Standard H.264, High Profile Level 4.0
Aspect Ratio 4:3/16:9 selectable
Video Encoding Bit Rate 2Mb/s-20Mb/s
Audio Compression 
Audio Input Embedded Audio, Analog audio
Compression Standard MPEG-1 Layer II
Audio Mode Stereo, Joint Stereo, Dual Mono, Mono
Audio Sampling Rate 48KHz
Audio Compression Bit Rate 32 ~ 384Kb/s
Audio/Video Input 
Analog Audio 1×D-sub 9 Female male with XLR adaptor cables
Analog CVBS 1×BNC Female, 75Ω
SD-SDI 1×BNC Female, 75Ω
YPbPr 3×BNC Female, 75Ω
HDMI 1×HDMI 1.3
ASI Input 
Connector Type 1×BNC Female, 75Ω
Input Bit Rate ≤ 100Mb/s
Packet Mode Byte
Packet Length 188/204 Bytes
TS Processing 
TS Input Management Remux and demux between ASI input and
the SPTS encoded
TS Output Management Remux and demux for mirrored ASI outputs
Service and PID management Remux, filtering and remapping
PSI/SI PSI/SI table regeneration, NIT and SDT edition
TS over IP 
Connector Type 1×RJ45, 10/100M for TS/IP
Useful Bit Rate 70Mb/s for 10/100M
Protocol UDP / RTP, Multicast / Unicast, IGMPv2, ARP
Source Built-in Re-mux, ASI input, Encoder
ASI Output 
Connector Type 2×BNC Female, 75Ω
Output Bit Rate ≤ 99Mb/s
Packet Length 188 / 204 Bytes
Signal Level 800mVpp±10%
Source Built-in Re-mux, ASI input, Encoder
Control & Monitoring 
Connector Type 1×RJ45, 10/100M, for equipment IP Control
Remote Control SNMP, HTTP Web, Proprietary HDMS
network Management Software 
Local Control LCD display and 6-key keypad
Software Upgrade Built-in FTP loader and Telnet
Physical 
Dimension 44mm×483mm×340mm
Net weight 3.2Kg
Power supply AC90 ~ 250V, 50Hz/60Hz
Power Consumption Maximum 20W
Operating Temperature 0 ~ 45℃
Storage Temperature -10 ~ 60℃
Humidity 10 ~ 90%, non-condensed
 Từ khóa: hỗ trợ, mã hóa
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây