• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Corecess 3900 Series Corecess 3900 Series Corecess-ONT-3900

Corecess 3900 series ONT đáp ứng những nhu cầu phức tạp hơn cho người sử dụng (nhà ở, văn phòng) gồm: truyền dữ liệu tốc độ cao, voice, video và wireless.

Corecess hỗ trợ nhiều dịch vụ khác nhau dựa vào loại module uplink: Fast Ethernet, VDSL, GEPON ONT và GEPON ONT vối chức năng Video Overlay.

S000250 FTTH Số lượng: 1 Cái

Corecess 3900 Series

Cloud Zoom small image
  • Corecess-ONT-3900

    Corecess 3900 series ONT đáp ứng những nhu cầu phức tạp hơn cho người sử dụng (nhà ở, văn phòng) gồm: truyền dữ liệu tốc độ cao, voice, video và wireless.

    Corecess hỗ trợ nhiều dịch vụ khác nhau dựa vào loại module uplink: Fast Ethernet, VDSL, GEPON ONT và GEPON ONT vối chức năng Video Overlay.

{tab=Đặc tính kỹ thuật}

Loại in-door, có thể kết hợp với hộp bảo vệ cho môi trường out-door

  • Giao diện User

Fast Ethernet: 10/100Base-Tx với đầu nối RJ45, 100Base-FX với đầu nối SFP

  • VDSL2

+ Giao diện: đầu nối RJ11 cho đường điện thoại
+ Hỗ trợ chuẩn VDSL2
+ Tốc độ: downstream/upstream = 100Mbps/100Mbps

  • Port dữ liệu

+ Giao diện port dữ liệu: 4 port RJ45 cho 10/100Base-TX
+ Tự động dò tốc độ/ Full hoặc half duplex/ chức năng MDI/MDIX
+ Các chức năng mạng như: Port Bridging, Port base tagged/ untagged VLAN, IGMP snooping và proxy, DHCP server/hỗ trợ client
+ Đặt tính QoS: Multi-field classification/ hỗ trợ Making & Remarking, điều khiển bandwidth
+ Đặc tính bảo mật: Lọc MAC/ACL/Field, Access Control List

  • Telephony ( được lựa chọn)

+ Giao diện: 2 port RJ11
+ Protocol: SIP v2.0
+ Hỗ trợ Codec: G.711, G.729, lựa chọn G.723
+ Echo Cancellation (G.168)
+ Voice Activity Detection (VAD) & Comfort Noise Generation (CNG)
+ Điều chỉnh Gain
+ Các dịch vụ Class 5: Call Transfer/ Waiting/ Holding, Call ID

  • Wireless-LAN AP

+ Đèn LED: tất cả trạng thái port đều được hiển thị qua đèn LED
+ Quản lý từ xa
+ Quản lý Telnet và WEB

  • Kích thước W x D x H : 215mm x 165mm x 35mm
  • Nguồn Adapter ngoài (100-240VAC, 50-60Hz)
  • Môi trường

+ Nhiệt độ hoạt động: 0-50 độ C cho loại Indoor, -40-65 độ C cho loại Outdoor
+ Độ ẩm: 10-95%

{tab=Thông tin đặt hàng}

• CC3940-TX    Gateway với 4 cổng RJ45 10/100BaseTx, 100Base-TX Uplink
• CC3940-FX    Gateway với 4 cổng RJ45 10/100BaseTx, 100Base-FX SFP uplink
• CC3940W-TX    Gateway với WLAN, 4 cổng RJ45 10/100BaseTX, 100Base-Tx Uplink
• CC3940W-FX    Gateway với WLAN, 4 cổng RJ45 10/100BaseTX, 100Base-Fx SFP Uplink
• CC3942-TX    Gateway với VoIP, 4 ports RJ45 10/100BaseTX, 2 ports RJ11 FXS, 100Base-TX Uplink
• CC3942-FX    Gateway với  VoIP,  4  ports  RJ45  10/100BaseTX,  2  ports  RJ11  FXS, 100Base-FX  SFP Uplink
• CC3942W-TX    Gateway với VoIP & WLAN, 4 ports RJ45 10/100BaseTX, 2 ports RJ11 FXS, 100Base-TX Uplink
• CC3942W-FX    Gateway với VoIP & WLAN, 4 ports RJ45 10/100BaseTX, 2 ports RJ11 FXS, 100Base-FX SFP Uplink

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây