• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Modules IRD DMM 1500p Series với bộ xử lý định dạng HD/SD chuyên nghiệp Modules IRD DMM 1500p Series với bộ xử lý định dạng HD/SD chuyên nghiệp

dmm1500p  Datasheet

• Ngõ vào DVB-S2/S/C/T/T2, TS / IP và ASI.

• Ngõ ra ASI, CVBS, YPbPr, SDI, TS/IP.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

S000266 IRD Modules Số lượng: 1 Cái

Modules IRD DMM 1500p Series với bộ xử lý định dạng HD/SD chuyên nghiệp

Cloud Zoom small image

  • dmm1500p  Datasheet

    • Ngõ vào DVB-S2/S/C/T/T2, TS / IP và ASI.

    • Ngõ ra ASI, CVBS, YPbPr, SDI, TS/IP.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

 

 

 

{tab=Giới thiệu}

DMM-1200P/1400P/1500P series support various receiving options such as DVB-S2/S, or DVB-C, or DVB-T, or TS-over-IP, and ASI Input.
It can support various CA including Irdeto, Viaccess, Conax, Mediaguard, Verimatrix, etc. IP output supports Unicast and 6-way or 32-way independent Multicast output.

DMM-1200P/1400P/1500P series hổ trợ các tùy chọn ngõ vào khác nhau như DVB-S2/S, or DVB-C, or DVB-T, or TS-over-IP, and ASI  .

Nó hổ trợ thẻ CA nhiều tính năng như Irdeto, Viaccess, Conax, Mediaguard, Verimatrix, etc. Ngõ ra IP hổ trợ đầu ra Unicast và 6 kênh hoặc 32 kênh  Multicast độc lập.

 

{tab=Đặc tính}

• Ngõ vào DVB-S2/S/C/T/T2, TS / IP và ASI.

• SD/HD MPEG-2 and MPEG-4/H.264 giải mã video kỹ thuật số.

• Nhiều ngõ ra Analog và Digital : ASI, CVBS, YPbPr, SDI, TS/IP.

• Tích hợp tái ghép kênh linh hoạt giữa các ngõ vào ASI, Tuner và TS/IP.

• 2 khe cắm DVB-CI ,tương thích thẻ CA CAMs đa giải mã BISS-1 và BISS-E .

• Dynamic PMT động tự phát hiện và cập nhật.

• UDP/ RTP và Unicast/Multicast SPTS và MPTS over IP I/O.

• Âm thanh PCM nhúng trong đầu ra SDI.

• Điều khiển từ xa và giám sát bởi SNMP, HTTP WEB và phần mềm độc quyền HDMS.

• RSSI, received Eb/No & BER monitoring.

• Cập nhật thông qua IP.

{tab=Thông số kỹ thuật}

 

Ngõ vào DVB-S/S2
Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output
Dải tần số ngõ vào 950 ~ 2150MHz
Mức ngõ vào -25 ~ -65dBm
Tốc độ Symbol DVB-S QPSK: 5~45MS/s;
DVB-S2 8PSK 10~31MS/s
Hệ số Rolling Off DVB-S QPSK: 0.35; DVB-S2 8PSK: 0.35, 0.25, 0.2
Tỉ số mã hóa FEC DVB-S QPSK:1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 8/10
DVB-S2 8PSK:3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10
LNB Polarization 0, 13V, 18V(lựa chọn)
Băng tần chuyển mạch LNB 0/22KHz (lựa chọn)
DiSEqC DiSEqC 1.0

 

 

Ngõ vào DVB-C
Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output
Dải tần số ngõ vào 48~860MHz
Mức ngõ vào 45 ~ 75dBuV
Tốc độ Symbol 1 ~ 7MS/s (ITU J.83 Annex A)
Constellation 64/128/256 QAM
Suy hao đầu vào 7dB (typ.)
Băng tần 6/7/8MHz

 

Ngõ vào DVB-T/T2
Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output
Dải tần số ngõ vào 104 ~ 862MHz (VHF/UHF)
Mức ngõ vào -20 ~ -70dBm
Băng thông nguồn 6/7/8 MHz
Constellation DVB-T: QPSK/16-QAM/64-QAM
DVB-T2: QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM
Chế độ FTT DVB-T: 2K/8K
DVB-T2: 1K, 2K, 4K, 8K, 16K, 32K
Tỉ số mã hóa FEC DVB-T: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
DVB-T2: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6
Khoảng bảo vệ DVB-T: 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
DVB-T2: 1/4, 5/32, 1/8, 5/64, 1/16, 1/32, 1/64, 1/128
Suy hao đầu vào 7dB (typ.)

 

Ngõ vào ASI
Loại kết nối 1×BNC Female, 75Ω
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9
Tốc độ đầu vào (Bit) ≤ 100Mb/s
Độ dài gói tin 188 or 204 Bytes

 

TS over IP (for 1500P series)
Loại kết nối 1×RJ45, 10/100M for TS/IP
Tốc độ sử dụng 70Mb/s for 10/100M
Giao thức UDP / RTP, Multicast / Unicast, IGMPv2, ARP

 

TS Processing
TS quản lý đầu vào Remux và demux giữa ngõ vào Tuner, ASI và TS/IP
TS quản lý đầu ra Remux và demux cho 2 ngõ ra mirror ASI
Quản lý và dịch vụ PID Remux, fltering and remapping
PSI/SI PSI/SI table regeneration, NIT and SDT edition,
LCN Edition and Re-generation
Descrambler DVB sử dụng thuật toán xáo trộn chung CSA
Common Interface (cổng cắm thẻ) Tương thích với các loại thẻ giải mã PCMCIA trên thị trường.
BISS Mode BISS-1, BISS-E

 

Ngõ ra ASI
Loại kết nối 2×BNC Female, 75Ω (one connector is shared
with SDI output)
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9
TS Processing 2 Independent TS Re-multiplexing from tuner,
TS/IP and 2 ASI inputs

 

Xử lý Video kỹ thuât số(Digital Video Processing)
Chuẩn Video MPEG-2(MP@ ML for SD, MP@HL for HD)
MPEG 4/H.264 AVC Part 10 (MP@L3 for SD,
HP@L4.1 for HD)
Độ phân giải VideoSDI 1080i×30, 1080i×29.97, 1080i×25, 720p×60
720p×59.94, 720p×50, 576i×25, 480i×29.97
Video Bit Rate < 80Mb/s

Loại kết nối SDI

1×BNC Female, 75Ω 
SD-SDI Serial Interface SMPTE 259M, 270 Mb/s (10bit)
HD-HDI Serial Interface SMPTE 292M, 1.485 Gbit/s (10bit)
Level 800mV p-p

 

Xử lý âm thanh số (Digital Audio Processing)
Number of Output 1 cặp đầu ra âm thanh stereo (1 Audio PID được giải mã)

 

Ngõ ra Analog Video
YPbPr Connector 1×2.5mm phone jack, 75Ω (with phone jack to
RCA adaptor,)
CVBS Connector 1×2.5mm phone jack, 75Ω (with phone jack to
RCA adaptor,)
Chuẩn Video NTSC, PAL, and SECAM
Độ phân giải YPbPr

1080i×30, 1080i×29.97, 1080i×25, 720p×60,
720p×59.94, 720p×50, 480p×60, 576p×50, 576i×25, 480i × 29.97

Mức tín hiệu I.0 Vp-p±5%
Tần số đáp ứng < ±I dB at 5.5 MHz
Chroma-Luma Delay <±30 ns
Field Time Distortion <2%
Line Time Distortion <1%
Short Time distortion <2%
Differential Gain <4%
Differential Phase <2°
Signal to Noise Ratio >55 dB (luminance weighted)

 

Ngõ ra Analog Audio
Loại kết nối 1×2.5mm phone jack, 75Ω (with phone jack to
RCA adaptor,)
Định dạng cổng ra Left, Right, Dual Mono, Stereo

 

Ngõ ra dữ liệu gốc
Phụ đề DVB/EBU
VBI Teletext, WSS, VFD, VPS
Closed Caption EIA 608, EIA 708, EIA 608-to-708

 

Redundancy
Redundancy Port between Tuner, ASI inputs and TS/IP
Switching Condition TS Sync Loss
Switching Mode Main, Spare

 

Quản Lý và giám sát (Control & Monitoring)
Loại kết nối 1× RJ45, 10/100M, for equipment IP Control
Quản lý từ xa SNMP, HTTP Web, HDMS
Quản lý nội bộ Handheld Programmer Unit

Software Upgrade

FTP loader

 

 

{tab=Thông tin đặt hàng}1500p4

 

 

 

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây