• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Máy phân tích chuẩn DVB-T/T2 DTV xách tay , Tango-T2 Máy phân tích chuẩn DVB-T/T2 DTV xách tay , Tango-T2

tango-t2

*Ngõ vào RF ,TS.

*Đo lường RF ,TS.

*Ngõ ra TS,IP.

DATASHEET

 

 

 

 

S000402 Máy đo Số lượng: 1 Cái

Máy phân tích chuẩn DVB-T/T2 DTV xách tay , Tango-T2

Cloud Zoom small image
  • tango-t2

    *Ngõ vào RF ,TS.

    *Đo lường RF ,TS.

    *Ngõ ra TS,IP.

    DATASHEET

     

     

     

     


Máy phân tích chuẩn DVB-T/T2 DTV xách tay , Tango-T2

Block Diagram:tango-t2-1

General Monitoring

tango-t2-2

Advanced Monitoring

tango-t2-3

PCR/PTS Monitoring

tango-t2-4

Power Distribution Monitoring

tango-t2-5

Spectrum Analyzer

tango-t2-6

Constellation

tango-t2-7

Delay Profile

tango-t2-8

 

Chuẩn

 

* DVB-T/H: EN 300 744, EN 302 304
* DVB-T2: EN 302 755, TS 102 831, EN 102 773
* DVB-T/H: EN 300 744, EN 302 304
* DVB-T2: EN 302 755, TS 102 831, EN 102 773

 

Ngõ vào RF
Chuẩn 1×RF input-BNC-50 Ω
Độ nhạy đầu vào -95dBm ±3dB
Tần số vào 48MHz - 862MHz 
Băng thông 6MHz, 7MHz, 8MHz 

Ngõ vào TS
Chuẩn 1×TS input, BNC female-50Ω
Định dạng dữ liệu 188/188+8(+8)/204 bytes
Burst or Packet mode  
Bit Rate 50Mbps max

 

Giải điều chế
Hổ trợ 2 ngõ vào RF và TS
Giải điều chế và quá trình đo lường thời gian thực   
Tất cả các chế độ DVB-T2 được hỗ trợ bao gồm cả đơn & Multi-PLPs  
Chế độ truyền dẫn và giám sát, bao gồm FFT, GI, Constellation, Cell_ID, LDPC, v.v...  
1x PLP giải mã cùng một lúc  
Tự động báo hiệu L1-giải mã  
Chèn gói tin null  

 

Đo lường RF
Mức độ full băng thông đầu vào -50dBm to -10dBm
Mức độ kênh đầu vào -90dBm to -30dBm
MER: up to 36 dB ±1dB
Shoulders > 44 dB
SNR, BER, PER  
Độ dịch tần số sóng mang  
Đo lường hiển thị

-Constellation cho mỗi lớp
-Tín hiệu Spectrum
-kênh đáp ứng xung

Màn hình giám sát - SFN Windows
- Biểu đồ tín hiệu điện
- Chế độ truyền dẫn phục hồi

 

Đo lường TS
Quản lý luồng tín hiệu
MPEG-TS Figures: TS_Sync, Continuity_count_error, 
PCR jitter, PCR repetition and PTS difference
Tốc độ dữ liệu TS/ IP

 

Ngõ ra TS
TS thông qua cổng đầu ra ASI,  chuẩn kết nối BNC
Luồng TS trên ngõ ra IP chuẩn kết nối RJ-45

 

Port điều khiển
Giao thức kết nối điều khiển thông qua port RS-232/-485
Giao thức kết nối điều khiển thông qua port TCP/IP
Cung cấp điện áp: 220V AC-DC adapter 12V, 15W
Kích thước (224X378X266mm)
Nhiệt độ hoạt động 0℃ đến 50℃
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây