• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
EoC Master FHC112xL EoC Master FHC112xL

FHC112xL EOC Master

• Coax. Cable Interface: 1 in 1 out / 2 in 2 out / 4 in 4 out
• Ethernet Interface: 2 port GE(1000M)
• Tốc độ: 700Mbps
• Khoảng cách: lên đến 800m
• Nguồn: 220VAC
• Hỗ trợ Vlan, QoS, Web, SNMP, dòng lệnh

S000388 các sản phẩm khác (truyen hinh) Số lượng: 1 Cái

EoC Master FHC112xL

Cloud Zoom small image
  • FHC112xL EOC Master

    • Coax. Cable Interface: 1 in 1 out / 2 in 2 out / 4 in 4 out
    • Ethernet Interface: 2 port GE(1000M)
    • Tốc độ: 700Mbps
    • Khoảng cách: lên đến 800m
    • Nguồn: 220VAC
    • Hỗ trợ Vlan, QoS, Web, SNMP, dòng lệnh

 

 Các sản phẩm EoC của hãng FH-NET tận dụng hạ tầng đường dây truyền hình cáp (CATV) có sẵn để cung cấp Internet hoặc truyền dữ liệu băng thông rộng với mục đích tương thích truyền hình cáp sẵn có (hoặc truyền hình vệ tinh) đồng thời phát sóng truyền hình trên cùng 1 sợi dây cáp.

 Dòng FHC112xL là giải pháp EoC (Ethernet over Coax) điểm - đến - nhiều điểm mở rộng tín hiệu Ethernet lên đến 800m và tốc độ 700Mbps mà chỉ sử dụng trên cáp đồng trục hiện có. FHC112xL sẽ cho phép kết nối Ethernet ở các cơ sở hiện có hoặc nhà mà không cần kéo cáp thêm. Đây là giải pháp hoàn hảo cho những nhà máy mà hệ thống dây cáp đồng trục đi âm tường. FHC112xL là thiết bị chủ sẽ kết nối với nhiều thiết bị Slaver EoC FHC1121R ở khách hàng

 

  • Bọc bằng vỏ nhôm ngăn nước và bụi. Hoạt động tốt trong dãy nhiệt độ: -25°C đến 55°C
  • Tần số thấp: 7,5~65 MHz. Chống nhiễu và tốc độ cao
  • Tốc độ lên đến 700Mbps, khoảng cách lên đến 800m (2624 feet)
  • Cung cấp 2 cổng 1GE để kết nối với ONU (Optical Network Unit) và Switch Ethernet hoặc dùng như port Up-link kết nối với FHC11xxRx
  • Hỗ trợ SNMP - quản lý và theo tiêu chuẩn MIB
  • Hỗ trợ VLAN (802.1), QoS (802.1p), IGMP
  • Hỗ trợ quản lý từ xa và tự động cập nhật
Ứng dụng
 
Thông số
Đặc điểm kỹ thuật
Dòng
FHC1121L
FHC1122L
FHC1124L
Cấu hình phần cứng
Chipset
Intellon INT7410, RTL8198
Giao thức
  • HomePlug AV
  • IEEE 802.1Q, IEEE 802.1p, IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE
  • 802.3x,HTTP, SNMP, TELNET
Tốc độ
700Mbps
Modulation
Bandwidth
7.5 MHz ~ 65 MHz
Modulation
Technology
OFDM, 1024/256/64/16QAM, QPSK, BPSK
Số lượng Slave tối đa
128
Phương thức mã hóa
128-bit AES encrypted
VLAN
Hỗ trợ tối đa 16 VLANs
Giới hạn tốc độ cổng
Hỗ trợ tối thiểu 64Kbps granularity
QoS
Hỗ trợ ưu tiên VLAN
Chế độ hoạt động
CSMA/CA
Hỗ trợ Multicast
Support IGMP manage Multicast diagram
Quản lý
Hỗ trợ SNMP, WEB, CLI multi-managed mode
Giao tiếp
Giao tiếp Ethernet
2 cổng GE (1000M)
Giao tiếp cáp đồng trục
1 IN
1 OUT
2 IN
2 OUT
4 IN
4 OUT
Hiệu suất RF
Trở kháng
75 Ohm
Transmit Power
0±3dBm
Reflection loss
>16dB
Insertion loss
<1dB
Receiving sensitivity
-65dB
Nguồn điện
Công suất
≦10W
Nguồn điện
220VAC
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ hoạt động
-30°C ~ 60°C
Nhiệt độ lưu trữ
-40°C ~ 70°C
Độ ẩm hoạt động
10%~90%, không đọng sương
Độ ẩm lưu trữ
5%~90%, không đọng sương
Tiêu chuẩn môi trường
RoHS
Thông số kích thước, cân nặng
Kích thước
212x132x96mm
Cân nặng
N.W.: 1.97kgs; G.W.: 2.5kgs
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây