• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Thiết bị phân tích truyền dẫn SDH-1620A Thiết bị phân tích truyền dẫn SDH-1620A

SDH-1602ASDH-1620A là thiết bị phân tích truyền dẫn cầm tay nâng cao dùng trong mạng SDH/PDH, tích hợp khả năng kiểm tra on-line và off-line các luồng STM-1(155M) và E1(2M), STM-4(622M), STM-16(2.5G). Giá cả hợp lý, dễ dàng sử dụng, thiết bị này là sự lựa chọn lí tưởng cho công việc kiểm tra lắp đặt và vận hành trong mạng truy nhập và truyền dẫn SDH/PDH.

S000251 Quang Số lượng: 1 Cái

Thiết bị phân tích truyền dẫn SDH-1620A

Cloud Zoom small image
  • SDH-1602ASDH-1620A là thiết bị phân tích truyền dẫn cầm tay nâng cao dùng trong mạng SDH/PDH, tích hợp khả năng kiểm tra on-line và off-line các luồng STM-1(155M) và E1(2M), STM-4(622M), STM-16(2.5G). Giá cả hợp lý, dễ dàng sử dụng, thiết bị này là sự lựa chọn lí tưởng cho công việc kiểm tra lắp đặt và vận hành trong mạng truy nhập và truyền dẫn SDH/PDH.

 

 

{tab=Các chức năng}

 

  • BERT: Kiểm tra BERT mạng PDH/SDH và phân tích lỗi vận hành theo các tiêu chiểu G.821, G826, G828, M2100 hoặc M2101; tự động so sanh tức thì kết quả đo với các chuẩn.
  • Kiểm tra sự không bình thường/ khuyết điểm: sự kiện về việc truyền nhận không bình thường/ khuyết điểm ở đầu truyền Tx và đầu nhận Rx với các bản record và statistics; các record được hiển thị dạng đồ thị hoặc hình vẽ.
  • Kiểm tra Overhead: phân tích việc truyền và nhận bản overhead; gồm 2 phần: phần chung (gồm J0/J1/J2/S1/V5/C2) và phần mở rộng (tất cả các byte overhead ngoại trừ A1/A2, B1/B2/B3)
  • Giám sát con trỏ: tạo con trỏ theo chuẩn G.783 và NDF; giá trị con trỏ được hiển thị thời gian thực; ghi lại các sự kiện chỉnh sửa con trỏ (positive, negative và NDF)
  • Đo lường APS timing: đo thời gian switchover mạng
  • Kiểm tra Round Trip Delay: đo thời gian tín hiệu truyền từ Tx đến Rx
  • Quét Tributary: tự đo quét mỗi Tributary với tùy chọn khoảng
  • Kiểm tra định thời và sự đồng bộ: kiểm tra tần số chính xác; kiểm tra khoảng pull-in và pull-out
  • Kiểm tra nguồn quang thời gian thực
  • Giám sát thoại: có thể chọn bất kì kênh nào của SDH/PDH

{tab=Đặc tính}

  • Vận hành dễ dàng: màn hình cảm ứng 10.4’’ TFT, hiển thị đồ họa
  • Các chỉ thị: cho dòng, lịch sử cảnh báo và trạng thái lỗi; số lượng và loại chỉ thị có thể được cấu hình tự động dựa vào tín hiệu được kiểm tra và giao diện chọn trước.
  • Kiểm tra nhiều tác vụ: nhiều tác vụ có thể được tạo và xóa một cách tự do và linh động
  • Ghi sự kiện: ghi lại số lượng lớn các sự kiện lỗi bit và cảnh báo; các sự kiện được hiển thị bằng biểu đồ và hình vẽ
  • Quản lí dữ liệu: kết quả kiểm tra có thể được lưu lại dưới dạng HTML hoặc TXT hoặc xuất ra U-disk, PC để xem và in ấn

{tab=Môi trường ứng dụng}

Kiểm tra dịch vụ Off-line:

  • Kiểm tra loopback đầu xa

MoHinh1-SDH-1620A

  • Kiểm tra End-to-End

MoHinh2-SDH-1620A

Kiểm tra Online: nhờ splitter và jumper trở kháng cao

MoHinh3-SDH-1620A

{tab=Thông số kỹ thuật}

Tổng quan

Kích thước

290x210x60 (mm)

Khối lượng

2.2 Kg

Màn hình

TFT, 10.4” LCD, 640x480 pixel color

Chế độ hoạt động

Touch

Giao tiếp

USB, giao tiếp mạng 10M và nguồn

PIN

Pin sạc Li-ion

Thời gian hoạt động

>3 giờ

Môi trường làm việc

Nhiệt độ hoạt động

-10 ~ 45 độ C

Độ ẩm cất dữ

-20 ~ 70 độ C

Độ ẩm hoạt động

10 % ~ 90%

Độ ẩm cất giữ

5 % ~ 95 %

Lưu trữ dữ liệu

512M


Giao tiếp truyền Quang

Tốc độ danh nghĩa

STM-1 : 155M

STM-4 : 622M

STM-16 : 2.5G

Connector

SFP

Bước sóng truyền Tx

1310nm & 150nm

Công suất quang truyền Tx

1310nm

-8 ~ -15dBm

1550nm

0 ~ -5dBm

Độ nhạy đầu thu Rx

-53dBm

Mức optical over-load

-2dBm

Mức optical over-load

1100nm ~ 1580nm


Giao tiếp điện STM-1

Tốc độ danh định

155.520 Mbit/s

Mã hóa

CMI

Trợ kháng

75Ω

Connector

Siemens L9, không cân bằng

Tiêu chuẩn

ITU-T G.703


Giao tiếp PDH

Hỗ trợ tốc độ

2048 Kbit/s

Mã hóa

HDB3

Trở kháng

Output

75Ω

Input

75Ω hoặc cao hơn (>1kΩ)

Connector

Siemens L9, không cân bằng

Tiêu chuẩn

ITU-T G.703

{tab=Thông tin đặt hàng}

  • Basic

Part No.

Mô tả

Ghi chú

SDH-1620A SDH/PDH
transmission test unit

E1 (2048kbit/s) điện

 

2048KHz external clock

 

STM-1 (155M) điện

 

STM-1 (155M) quang

Yêu cầu SFP riêng

  • STM-N Test Module Options:

Loại

Mô tả

Ghi chú

STM-N

STM-4 (622M)

Yêu cầu SFP riêng

STm-16 (2.5G)

Yêu cầu SFP riêng

  • SFP Transceiver Options:

Loại

Mô tả

Ghi chú

SFP transceivers

155M SFP (S-1.1)

Có thể gắn giao tiếp quang STM-1(155M) vào chassic, ít nhất là 1 module

155M SFP (S-1.2)

622M SFP (S-4.1)

Có thể gắn module kiểm tra STM-4(622M) vào chassic, ít nhất là 1 module

622M SFP (L-4.1)

622M SFP (L-4.2)

2.5G SFP (I-16)

Có thể gắn module kiểm tra STM-16(2.5G) vào chassic, ít nhất là 1 module

2.5G SFP (S-16.1)

2.5G SFP (S-16.2)

2.5G SFP (L-16.1)

2.5G SFP (L-16.2)

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây