• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Vigor 3100 Vigor 3100 Vigor3100.jpgChia sẻ Internet thông qua kết nối G.SHDSL, nhanh hơn 8 lần tốc độ ADSL truyền thống và hỗ trợ băng thông đối xứng lên đến 2.3 Mbps(4.6 Mbps cho 3120) downstream và upstream. Hỗ trợ cả chế độ CO và chế độ CPE cho ứng dụng back-to-back. Bảo mật cao cho văn phòng vừa và nhỏ. Sophistic Firewall hỗ trợ 32 đường hầm VPN cho dễ dàng trong mở các chi nhánh. Có khả năng tích hợp các tiện ích VoIP, triển khai chi phí thấp mà hiệu quả cho mạng điện thoại IP.
S000196 SHDSL Router Số lượng: 1 Cái

Vigor 3100

Cloud Zoom small image
  • Vigor3100.jpgChia sẻ Internet thông qua kết nối G.SHDSL, nhanh hơn 8 lần tốc độ ADSL truyền thống và hỗ trợ băng thông đối xứng lên đến 2.3 Mbps(4.6 Mbps cho 3120) downstream và upstream. Hỗ trợ cả chế độ CO và chế độ CPE cho ứng dụng back-to-back. Bảo mật cao cho văn phòng vừa và nhỏ. Sophistic Firewall hỗ trợ 32 đường hầm VPN cho dễ dàng trong mở các chi nhánh. Có khả năng tích hợp các tiện ích VoIP, triển khai chi phí thấp mà hiệu quả cho mạng điện thoại IP.

{tab=Đặc tính}

Đáp ứng hoàn hảo G.SHDSL:

  • G991.2 Annex A và Annex B
  • Lên đến 2.3 Mbps cho cả chiều down và chiều up
  • Hỗ trợ cả chế độ CO và CPE
  • Tốc độ WAN đối xứng lên đến 4.6 Mbps trên 4 dây (model 3120)

 

Các giao thức WAN:

  • PPPoE
  • PPPoA
  • Đa giao thức trên ATM

 

VoIP:

  • Các giao thức: SIP, RTP/RTCP
  • 6 SIP registrar
  • Triệt tiếng dội đường dây G.168
  • Bộ đệm Jitter (125 ms)
  • Mã hóa thoại:
  
  • G.711 luật A/u
  • G.723.1
  • G.726
  • G.729 A/B
  • VAD/CNG
 

Hỗ trợ FAX/Modem:

  • G.711 Pass-through
  • T.38 cho FAX
 
 

Các dịch vụ phụ:

  • Giữ/giới hạn/chờ cuộc gọi
  • Chuyển cuộc gọi
  • Chuyển hướng cuộc
  • DND(không nhiễu loạn)
  • Đường dây nóng
  • Mật mã: AES, MPPE và DES/3DES trên cơ sở phần cứng
  • Nhận thực: MD5, SHA-1
  • Nhận thực IKE
  • LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN
  • NAT-Traversal(NAT-T)
  • DPD(Dead Peer Detection)
  • VPN Pass-through

 

Firewall:

  • IM/P2P Blocking
  • Multi-NAT, DMZ Host, Port-redirect/Open Port
  • Lọc địa chỉ MAC
  • Lọc gói IP có quy tắc
  • Kiểm tra trạng thái gói (SPI)
  • Bảo vệ (DoS/DdoS)
  • Chống giả mạo địa chỉ IP
  • Syslog

 

ISDN:

  • Tương thích ISDN Châu Âu
  • Tự động Backup ISDN
  • Hỗ trợ 64/128Kbps (Đa liên kết PPP)/BoD(băng thông theo yêu cầu)
  • Kết nối quay số/LAN-to-LAN từ xa
  • Kích hoạt từ xa
  • TA ảo

 

QoS(quản lý băng thông):

  • Băng thông đảm bảo theo lớp bởi các loại lưu lượng được định nghĩa người dùng
  • Hỗ trợ 4 lớp ưu tiên
  • Phân loại điểm mã  Diffserv
  • Băng thông đảm bảo cho VoIP
  • Băng thông mượn

 

Bộ lọc nội dung:

  • URL Key Word Blocking(danh sách đen/trắng)
  • Java Applet, Cookies, Avtive X, nén, thực thi, Multimedia file blocking
  • Điều khiển bảng biểu
  • Lọc nội dung Web

 

Quản lý mạng:

  • Giao diện người dùng trên cơ sở Web(HTTP/HTTPS)
  • Quick Start Wizart
  • Giao diện dòng lệnh(CLI), Telnet/SSH
  • Điều khiển truy nhập quản lý
  • Cấu hình Backup/Restore
  • Tích hợp chức năng chuẩn đoán
  • Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP
  • Syslog
  • Quản lý SNMP MIB-II

 

Các tính năng mạng:

  • DHCP Client/Relay/Server
  • DNS động
  • SNTP Client
  • Thời biểu cuộc gọi
  • RADIUS Client
  • DNS Cache/Proxy
  • UPnP
  • Giao thức định tuyến: Định tuyến tĩnh, RIPv2

 

Điểm truy nhập không dây:

  • Super GTM 108Mbps
  • IEEE802.11b/g
  • Danh sách Client không dây
  • APD
  • WDS(Hệ thống phân phối không dây)
  • Cách ly WLAN
  • Điều khiển tốc độ

 

Bảo mật Wireless:

  • Mật mã WEP 64/128 bit
  • WPA(Truy nhập Wi-Fi có bảo vệ), mật mã WPA2
  • Nhận thực người dùng 802.1x với RADIUS Client
  • Điều khiển truy nhập địa chỉ MAC
  • SSID ẩn
  • Wireless VLAN

 

USB:

  • HSDPA USB Modem (chỉ cho backup)
  • Cổng máy in USB

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây