• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Màn hình ghép Video Wall Màn hình ghép Video Wall

Nội dung thông tin đưa lên gồm:

*Hình ảnh hội nghị trực tuyến,
*Thông tin giám sát & điều khiển từ xa
*Thông tin quảng cáo,
*Hiển thị nhiều nội dung khác nhau cùng lúc,
*Không theo một kích thước vật lý cố định,

S000493 Video wall Số lượng: 1 Cái

Màn hình ghép Video Wall

Cloud Zoom small image
  • Nội dung thông tin đưa lên gồm:

    *Hình ảnh hội nghị trực tuyến,
    *Thông tin giám sát & điều khiển từ xa
    *Thông tin quảng cáo,
    *Hiển thị nhiều nội dung khác nhau cùng lúc,
    *Không theo một kích thước vật lý cố định,

Ngày nay, công nghệ đã có nhiều thay đổi, mọi người muốn quan sát rõ hơn, mọi thứ trở nên thật hơn trong mọi tình huống. Việc họp hành đã chuyển từ hình thức gặp mặt trực tiếp, ít người tham gia sang họp thông qua thoại, thông qua hình ảnh để nhiều người cùng tham gia, nhiều điểm cầu hơn, … Việc sử dụng một màn hình TV đơn, thông thường có kích thước hạn chế cũng đã chuyển sang một hình thức khác hiện đại hơn, đó là dùng các màn hình đơn ghép lại với nhau, có các mảnh ghép dần dần thu hẹp lại.

Bên cạnh đó, các phòng quan sát cũng cần nhiều màn hình hơn để có thể cùng lúc quan sát nhiều nguồn tín hiệu khác nhau.

Ngoài ra, việc thay thế các bảng ma trận LED đa điểm để tiết kiệm điện, cho hình ảnh rõ hơn cũng là một nhu cầu cấp thiết mà các doanh nghiệp cần.

 

    Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-12

    * Các thông tin rõ ràng,Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-13

    * Giảm chi phí điện, giảm hiệu ứng nhà kính,
    * Hình ảnh đẹp, sinh động và cập nhật kịp thời,
    * Nhiều thông tin hiển thị cùng lúc,
    * Hoạt động liên tục 24x7,
    * Cài đặt cấu hình từ xa qua mạng: LAN/WAN, WIFI
    * Hiển thị nhiều nội dung như Video, ảnh, PPT, PDF, …
    * Cài đặt thời gian tắt mở, cập nhập dữ liệu tự động,
    * Nhiều kiểu ghép nối

       


      Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-16Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-14Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-15

      Các tổ chức kinh doanh: siêu thị, cửa hàng mua sắm lớn, …
      - Các tổ chức tài chính: ngân hàng, môi giới chứng khoán, quỹ, bảo hiểm, …
      - Các tổ chức phi lợi nhuận: Viễn Thông, Bưu Điện, Bệnh Viện, Trường Học, …
      - Các nơi công cộng: nhà ga, sân bay, trạm xăng, cửa hàng sách, công viên, hội chợ triển lãm, sân vận động, …
      - Bất động sản: chung cư, biệt thự, văn phòng, tòa nhà thương mại, phòng hiện đại, môi giới bất động sản, …
      - Giải trí: rạp chiếu phim, phòng tập thể hình, câu lạc bộ, phòng massage, quầy bar, quán café, …
      Tiêu chuẩn kỹ thuật
       

      Model

       

      42”

      46”

      55”

      Công nghệ màn hình

       

      PDP

      CCFL

      IPS

      Nguồn điện

       

      100-240VAC, 50/60 Hz

      Công suất tiêu thụ

      Max

      330W

      285W

      187W

      Tiêu biểu

      210W

      260W

      110W

      Chờ

       

      4.5W

      3.0W

      Độ sáng

       

      1700 cd/m2

      450 cd/m2

      500 cd/m2

      Tỷ lệ tương phản

       

      30.000:1

      3500:1

      1400:1

      Bề dày mảnh ghép

       

      1.9mm

      7.3mm

      5.6mm

      Vùng hiển thị

       

       

      1018.35(H) x 572.54(V) mm

      1209.6 (H) x 680.4 (V) mm

      Tỷ lệ

       

      16:9

      Số điểm ảnh

       

      853 (H) x 480 (V)

      1366 (H) x 768 (V)

      1920 (H) x 1080 (V)

      Pixel Pitch

       

       

      0.7455 x 0.7455 mm

      0.63 x 0.63 mm

      Màu hiển thị

       

       

      16.7M

      1.06 Billion

      Góc quan sát

       

       

      1780/1780 (H/V)

      Thời gian đáp ứng

       

       

      8ms

      10ms

      Điều kiện môi trường

      Nhiệt độ

      00C - 350C

      50C - 350C

      Độ ẩm

      20% - 70%

      35% - 75%

      Tín hiệu ngõ vào

      Tín hiệu PC/DVI

      VGA, SVGA, XGA, SXGA, UXGA, WXGA

      480p, 576p, 720p (50/60), 1080i (50/60), 1080p (50/60)

      HDCP

       

      Tần số

      H: 15.5 – 75 Hz;

      V: 50, 60 Hz

      H: 31.5 – 75 Hz; V: 50, 60 Hz

      Ngõ vào/ra

      Ngõ vào

      DVI-Dx1, PCx1, Videox1, RS-232Cx1, LANx1, Servicex1

       

      Ngõ ra

      DVI-Dx1, PCx1, Videox1, RS-232Cx1

      Tuổi thọ đèn hình

       

       

      Min 50.000 giờ

      Trọng lượng

       

       

      24 Kg (±0.5Kg)

      25 Kg (±0.5Kg)

      Mô hình hoạt động
      Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-19

      Thông tin đặt hàng
      Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-5
      Cấu trúc ghép nối
      Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-24Video-Wall SERIES Datasheet-13 01 2014-25
      Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây