











1. Giao diện GPIO Dùng để kết nối và điều khiển các thiết bị ngoại vi cơ bản.
2. Cổng RS232 Cổng điều khiển chuyên dụng dùng để truyền lệnh.
3. Hai cổng LAN 1000M Dùng để kết nối mạng và điều khiển qua giao thức Telnet.
4. Cổng Sub HDMI output Cổng xuất tín hiệu HDMI phụ (thường hỗ trợ màn hình thứ hai).
5. Cổng Main HDMI output Cổng xuất tín hiệu HDMI chính (hỗ trợ độ phân giải cao nhất).
6. Cổng HDMI input Cổng vào HDMI để kết nối có dây trực tiếp từ nguồn phát.
7. Nút Reset Dùng để khởi động lại hoặc khôi phục cài đặt gốc.
8. Jack 3.5mm Cổng xuất âm thanh tương tự (analog) ra loa hoặc hệ thống âm thanh.
9. Cổng Touch HID cho Sub output Cổng USB truyền tín hiệu cảm ứng cho màn hình phụ.
10. Cổng Touch HID cho Main output Cổng USB truyền tín hiệu cảm ứng cho màn hình chính.
11. Cổng USB-B (Host) Dùng để kết nối trực tiếp với máy tính phòng họp (Room PC).
12. Ba cổng USB-A 3.0 & một cổng USB-C Dùng để kết nối các thiết bị ngoại vi như Camera, Speakerphone (loa kèm mic).
13. Nguồn DC 12V/3A Cổng cắm adapter cấp nguồn cho thiết bị.
14. Nút Nguồn/Chế độ Standby Nút bật/tắt hoặc đưa thiết bị về chế độ chờ.
15. Nút USB switching Nút chuyển đổi (switch) kết nối các thiết bị USB giữa các nguồn phát khác nhau.
16. Cổng Pairing (USB-A & USB-C) Dùng để ghép nối (pairing) các bộ phát không dây (HDMI dongle hoặc USB-C dongle).
17. Khóa Kensington Lỗ khóa an toàn dùng để chống trộm thiết bị.


| Cổng HDMI Output | 1x HDMI 2.0, 1x HDMI 1.4 |
| Độ phân giải đầu ra chính | 3840x2160@60Hz, 3840x2160@30Hz, 1920x1080@60Hz, 1280x720@60Hz, 1900x1200@60Hz, 1280x800@60Hz |
| Độ phân giải đầu ra phụ | 1920x1080@60Hz, 1280x720@60Hz, 1900x1200@60Hz, 1280x800@60Hz |
| Chuẩn định dạng | HDMI 1.4 và HDMI 2.0 |
| Khả năng đầu vào video |
|
| HDCP | HDCP 1.4 |
| Cổng HDMI Input | 1x HDMI 19-pin female connector (HDMI 1.4) |
| CEC | Có hỗ trợ |
| Âm thanh đầu ra analog | Có, cổng 3.5mm jack |
| Cổng LAN | RJ45 x2 (1000Mbps) |
| Cổng USB | 3x USB-A 3.0, 1x USB-B 3.0, 1x Type-C (USB 3.0), 3x USB 2.0, 1x Type-C (USB 2.0) |
| Camera USB qua WiFi | ≤1080P@30, MJPG |
| Âm thanh đầu vào | AirPlay/Miracast/Chromecast, ứng dụng Windows/MAC, nút bấm, USB Mic |
| Âm thanh đầu ra | Jack 3.5mm, HDMI, Jack + HDMI, USB Speaker |
| Cổng điều khiển | 3 pin Phoenix terminal / RS232 |
| Số cửa sổ hiển thị đồng thời | Tối đa 5 cửa sổ |
| Số kết nối đồng thời | Tối đa 16 (tối đa 2x Airplay/Miracast/Chromecast; không giới hạn với App và button) |
| Tốc độ khung hình phát video | 20 - 60 FPS |
| Độ trễ | 80 ~ 120ms |
| Tốc độ WiFi | Lên đến 1,200Mbps |
| Chuẩn không dây | WIFI IEEE 802.11 b/g/n/ac |
| Bảo mật web | HTTPS |
| Băng tần | 2.4 GHz & 5 GHz |
| Anten WiFi / Mã hóa | MIMO 2x2 & 1x1 / AES WPA PSK, WPA2 PSK |
| Phương thức điều khiển | Web GUI, Telnet, RS232 |
| PoE | 12V/3A / Có (IEEE802.3at) |
| Digital Signage | Có / 222mm x 120mm x 32mm |
| Trọng lượng | 850g |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C ~ +60°C |
| Độ ẩm | 20% - 90% (không ngưng tụ) |
| Công suất tiêu thụ | 30W (MAX) |