BDCOM S3424C/S3424F là switch Ethernet L3 hiệu suất cao thế hệ mới, có cấu trúc tiên tiến, kết cấu chuyển mạch 36Gbps và tốc độ chuyển tiếp L3 9.6Mpps. Với dung lượng chuyển mạch L3 wire-speed phần cứng, S3424C/S3424F cung cấp một giải pháp mạnh mẽ không chỉ cho các doanh nghiệp mà còn cho các nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) và các nhà cung cấp viễn thông.
{tab=Đặc tính}
Hiệu suất
Bảo mật và độ tin cậy
Dễ bảo dưỡng
Điều khiển broadcast và lưu lượng
Các giao thức định tuyến
{tab=Đặc điểm}
| S3424C | S3424F | |
|---|---|---|
| Bộ xử lý | MPC 266MHz | |
| FLASH | 8 MB | |
| Bộ nhớ | 128 MB (lên đến 512 MB) | |
| Cổng và khe |
24 10/100M TX |
24 khe SFP 100M 4 GSFP/TX Combo 1 cổng Console |
| Kết cấu chuyển mạch | 36Gbps | |
| Tốc độ chuyển tiếp L3 | 9.6 Mpps, toàn bộ wire-speed, có lọc | |
| Kiểu chuyển mạch | Lưu và chuyển tiếp | |
| Kích thước bảng địa chỉ MAC | 16 K | |
| Bộ đệm hàng đợi | 64 MB | |
| Jumbo frame | 16383 | |
| Kích thước bảng định tuyến phần cứng | 4 K | |
| Nhóm multicast L2 | 1 K | |
| Nhóm multicast L3 | 1 K | |
| 802.1Q VLAN | 1 ~ 4094, partition at will | |
| Kích thước (L x W x H) | 442 mm x 385 mm x 44 mm | |
| Công suất tiêu thụ | 30W (max) | |
| Nguồn | AC 100 ~ 240 V, 47 ~ 63 Hz, 1A/230V, nguồn RPS dự phòng nóng | |
| Chỉ thị LED | Nguồn, hệ thống, kết nối, hoạt động, 10/100M | |
| Nhiệt độ | Hoạt động: 0 ~ 50°C, không hoạt động: -40 ~ 70°C | |
| Độ ẩm | 0 ~ 90% (không đọng sương) | |
| Các chức năng | ||
| Spanning Tree | IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP, IEEE802.1s MSTP | |
| VLAN | Port-based VLAN, 802.1Q tag VLAN, VLAN Stacking (QinQ), Super VLAN, Private VLAN, cấu hình VLAN động GVRP | |
| Điều khiển lưu lượng | Back pressure ở bán song công, 802.3x ở song công hoàn toàn, hỗ trợ CAR, kích cỡ bước 64 K | |
| Điều khiển storm | Broadcast/Multicast/Unicast | |
| Điều khiển multicast | IGMP snooping | |
| Port Trunking | Lên đến 32 nhóm với 8 cổng trên 1 nhóm, tập hợp LACP động hoặc tĩnh | |
| Port Mirroring | Có hỗ trợ. Có thể được dựa trên phân loại luồng và dựa trên cổng | |
| Clustering | Lên đến 256, có thể quản lý qua 1 IP | |
| Unicast | Static, RIP v1/v2, OSPF v2, BEIGRP (phù hợp với Cisco EIGRP), BGP v4, chuyển tiếp thông minh để bảo vệ chống lại sự tấn công của virus và sự truy nhập bất hợp pháp | |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3, PIM-SM/DM | |
| Proxy | Proxy ARP, DNS Proxy | |
| DHCP | DHCP Server/Client/Relay, DHCP option 82, IP Source Guard | |
| NAT | NAT tĩnh hoặc động | |
| Bảo mật |
IEEE 802.1x port-based user authentication |
|
| QoS |
Kỹ thuật ngăn chặn blocking Head Of Line (HOL) |
|
| Quản lý mạng |
SNMP v1/v2 |
|