SDH-1620A là thiết bị phân tích truyền dẫn cầm tay nâng cao dùng trong mạng SDH/PDH, tích hợp khả năng kiểm tra on-line và off-line các luồng STM-1(155M) và E1(2M), STM-4(622M), STM-16(2.5G). Giá cả hợp lý, dễ dàng sử dụng, thiết bị này là sự lựa chọn lí tưởng cho công việc kiểm tra lắp đặt và vận hành trong mạng truy nhập và truyền dẫn SDH/PDH.
{tab=Các chức năng}
{tab=Đặc tính}
{tab=Môi trường ứng dụng}
Kiểm tra dịch vụ Off-line:


Kiểm tra Online: nhờ splitter và jumper trở kháng cao

{tab=Thông số kỹ thuật}
|
Tổng quan |
||
|
Kích thước |
290x210x60 (mm) |
|
|
Khối lượng |
2.2 Kg |
|
|
Màn hình |
TFT, 10.4” LCD, 640x480 pixel color |
|
|
Chế độ hoạt động |
Touch |
|
|
Giao tiếp |
USB, giao tiếp mạng 10M và nguồn |
|
|
PIN |
Pin sạc Li-ion |
|
|
Thời gian hoạt động |
>3 giờ |
|
|
Môi trường làm việc |
Nhiệt độ hoạt động |
-10 ~ 45 độ C |
|
Độ ẩm cất dữ |
-20 ~ 70 độ C |
|
|
Độ ẩm hoạt động |
10 % ~ 90% |
|
|
Độ ẩm cất giữ |
5 % ~ 95 % |
|
|
Lưu trữ dữ liệu |
512M |
|
|
Giao tiếp truyền Quang |
||
|
Tốc độ danh nghĩa |
STM-1 : 155M |
|
|
STM-4 : 622M |
||
|
STM-16 : 2.5G |
||
|
Connector |
SFP |
|
|
Bước sóng truyền Tx |
1310nm & 150nm |
|
|
Công suất quang truyền Tx |
1310nm |
-8 ~ -15dBm |
|
1550nm |
0 ~ -5dBm |
|
|
Độ nhạy đầu thu Rx |
-53dBm |
|
|
Mức optical over-load |
-2dBm |
|
|
Mức optical over-load |
1100nm ~ 1580nm |
|
|
Giao tiếp điện STM-1 |
|
|
Tốc độ danh định |
155.520 Mbit/s |
|
Mã hóa |
CMI |
|
Trợ kháng |
75Ω |
|
Connector |
Siemens L9, không cân bằng |
|
Tiêu chuẩn |
ITU-T G.703 |
|
Giao tiếp PDH |
||
|
Hỗ trợ tốc độ |
2048 Kbit/s |
|
|
Mã hóa |
HDB3 |
|
|
Trở kháng |
Output |
75Ω |
|
Input |
75Ω hoặc cao hơn (>1kΩ) |
|
|
Connector |
Siemens L9, không cân bằng |
|
|
Tiêu chuẩn |
ITU-T G.703 |
|
{tab=Thông tin đặt hàng}
|
Part No. |
Mô tả |
Ghi chú |
|
SDH-1620A SDH/PDH |
E1 (2048kbit/s) điện |
|
|
2048KHz external clock |
|
|
|
STM-1 (155M) điện |
|
|
|
STM-1 (155M) quang |
Yêu cầu SFP riêng |
|
Loại |
Mô tả |
Ghi chú |
|
STM-N |
STM-4 (622M) |
Yêu cầu SFP riêng |
|
STm-16 (2.5G) |
Yêu cầu SFP riêng |
|
Loại |
Mô tả |
Ghi chú |
|
SFP transceivers |
155M SFP (S-1.1) |
Có thể gắn giao tiếp quang STM-1(155M) vào chassic, ít nhất là 1 module |
|
155M SFP (S-1.2) |
||
|
622M SFP (S-4.1) |
Có thể gắn module kiểm tra STM-4(622M) vào chassic, ít nhất là 1 module |
|
|
622M SFP (L-4.1) |
||
|
622M SFP (L-4.2) |
||
|
2.5G SFP (I-16) |
Có thể gắn module kiểm tra STM-16(2.5G) vào chassic, ít nhất là 1 module |
|
|
2.5G SFP (S-16.1) |
||
|
2.5G SFP (S-16.2) |
||
|
2.5G SFP (L-16.1) |
||
|
2.5G SFP (L-16.2) |